Kiến thức kỹ thuật: công nghệ được cấp bằng sáng chế được áp dụng trong quy trình này.
Thiết bị: Hơn 80% thiết bị và vật liệu cho nhà máy axit acetic là zirconium đắt tiền (SB60702).
An toàn: Được thiết kế với các hệ thống DCS, SIS và ESD để đảm bảo lắp đặt và vận hành an toàn.
S/N | Mục | Chỉ số |
1 | Axit axetic (wt%) | ≥99.85 |
2 | Chroma APHA | ≤10 |
3 | Nước (wt%) | ≤0.15 |
4 | Axit Formic (wt%) | ≤0.05 |
5 | Aldêhid Acetyl (wt%) | ≤0.05 |
6 | Thử nghiệm Potassium Permanganate (giờ) | ≥ 2 |
7 | Hàm lượng Fe (theo Fe) (ppm) | ≤1,0 |
8 | Kim loại nặng (ppm) | ≤0,5 |
9 | Axit Propionic | ≤300 |
10 | Iodua ppm | ≤0.04 |
11 | Điểm đóng băng (℃) | 16.6 |
12 | Clohua (ppm) | ≤ 1 |
13 | Lưu huỳnh (ppm) | ≤ 1 |
14 | Trọng lượng riêng (20⁄20℃) | 1.051 |
15 | Phạm vi chưng cất | 0.4 |
16 | Chất không bay hơi (ppm) | ≤10 |